Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他拿起了__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很流行。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们在__土地。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他因__被抓。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他提起了__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__的任务。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他费了一__功夫。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 心脏是重要的__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里人口__很大。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这座建筑很__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 国家越来越__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__的一声哭了。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里空气不__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 法官要__处理。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 校长__了奖状。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们的__很好。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 他拿起了话筒。
Câu 42 · Đọc hiểu 这个款式很流行。
Câu 43 · Đọc hiểu 他们在测量土地。
Câu 44 · Đọc hiểu 他因盗窃被抓。
Câu 45 · Đọc hiểu 他提起了诉讼。
Câu 46 · Đọc hiểu 这是光荣的任务。
Câu 47 · Đọc hiểu 他费了一番功夫。
Câu 48 · Đọc hiểu 心脏是重要的器官。
Câu 49 · Đọc hiểu 这里人口密度很大。
Câu 50 · Đọc hiểu 这座建筑很宏伟。