Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这部分__很大。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是什么__?
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他听完__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在阳光下__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他身上有一股__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她在__蛋糕。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们做了很多__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 两队__冠军。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 地里的__长得好。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的名气__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是人生的__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这只是__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 有人在__他。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们反对__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他有点__心。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__很准。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 这部分比重很大。
Câu 42 · Đọc hiểu 这是什么玩意儿?
Câu 43 · Đọc hiểu 他听完恍然大悟。
Câu 44 · Đọc hiểu 他在阳光下沐浴。
Câu 45 · Đọc hiểu 他身上有一股正气。
Câu 46 · Đọc hiểu 她在烘蛋糕。
Câu 47 · Đọc hiểu 他们做了很多试验。
Câu 48 · Đọc hiểu 两队争夺冠军。
Câu 49 · Đọc hiểu 地里的庄稼长得好。
Câu 50 · Đọc hiểu 他的名气与日俱增。