Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请写一个__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是他的收入__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个故事给我__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个盒子很__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 船靠在__边。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 花已经__了。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 山上有一座__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__这种人。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件事__到他。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她性格很__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里很__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他对未来有__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家__这种行为。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他记在__上。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了很多钱。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他做了__的准备。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 请写一个摘要。
Câu 42 · Đọc hiểu 这是他的收入来源。
Câu 43 · Đọc hiểu 这个故事给我启示。
Câu 44 · Đọc hiểu 这个盒子很精致。
Câu 45 · Đọc hiểu 船靠在码头边。
Câu 46 · Đọc hiểu 花已经枯萎了。
Câu 47 · Đọc hiểu 山上有一座坟墓。
Câu 48 · Đọc hiểu 他鄙视这种人。
Câu 49 · Đọc hiểu 这件事牵扯到他。
Câu 50 · Đọc hiểu 她性格很开朗。