Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件__很精美。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__做到最好。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他被家事__住了。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老师傅__了技术。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这家企业在__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 桌上摆满了__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他终于__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他不小心__了人。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家都__不已。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他收受了__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请把文件__一下。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这孩子有点__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 现在__很紧张。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__的一夜。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__会明白的。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__住了怒气。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 这件工艺品很精美。
Câu 42 · Đọc hiểu 他力求做到最好。
Câu 43 · Đọc hiểu 他被家事牵制住了。
Câu 44 · Đọc hiểu 老师傅传授了技术。
Câu 45 · Đọc hiểu 这家企业在扩张。
Câu 46 · Đọc hiểu 桌上摆满了佳肴。
Câu 47 · Đọc hiểu 他终于苦尽甘来。
Câu 48 · Đọc hiểu 他不小心得罪了人。
Câu 49 · Đọc hiểu 大家都赞叹不已。
Câu 50 · Đọc hiểu 他收受了贿赂。