Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 今天有三十__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 有人在__他。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了自己的权利。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他住在__城市。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们的关系__了。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的腿有点__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 对此我__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__帮助了很多人。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他去__办签证。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 合同明天__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 产量__增加。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 农民非常__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请多多__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống __还没有消息。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 形势非常__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这次__很强。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 今天有三十摄氏度。
Câu 42 · Đọc hiểu 有人在跟踪他。
Câu 43 · Đọc hiểu 他捍卫了自己的权利。
Câu 44 · Đọc hiểu 他住在沿海城市。
Câu 45 · Đọc hiểu 他们的关系疏远了。
Câu 46 · Đọc hiểu 他的腿有点瘸。
Câu 47 · Đọc hiểu 对此我无能为力。
Câu 48 · Đọc hiểu 他无偿帮助了很多人。
Câu 49 · Đọc hiểu 他去领事馆办签证。
Câu 50 · Đọc hiểu 合同明天生效。