Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们__了合同。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__马上见到他。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他从事__工作。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__说服我。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他受到了__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他做了一份__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个想法很__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个计划很__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这些设备很__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老师__我们参观。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他坐在船__里。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống __昨天还没消息。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__工具打开了门。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 你可以__选择。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他日夜__着家人。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他有很多__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 他们解除了合同。
Câu 42 · Đọc hiểu 我恨不得马上见到他。
Câu 43 · Đọc hiểu 他从事考古工作。
Câu 44 · Đọc hiểu 他试图说服我。
Câu 45 · Đọc hiểu 他受到了处分。
Câu 46 · Đọc hiểu 他做了一份统计。
Câu 47 · Đọc hiểu 这个想法很荒唐。
Câu 48 · Đọc hiểu 这个计划很周密。
Câu 49 · Đọc hiểu 这些设备很陈旧。
Câu 50 · Đọc hiểu 老师带领我们参观。