Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 法官要__处理。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 奶奶的笑容很__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他专心__这个问题。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的手__很有力。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是__的行为。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了整个过程。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他总是__领导。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 阳光十分__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个产品__很好。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了父亲的事业。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他把木头__开了。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的才能被__了。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống __重做一次。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请把文件__一下。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个村子很__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 两段路__得很好。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 法官要公正处理。
Câu 42 · Đọc hiểu 奶奶的笑容很慈祥。
Câu 43 · Đọc hiểu 他专心钻研这个问题。
Câu 44 · Đọc hiểu 他的手臂很有力。
Câu 45 · Đọc hiểu 这是丑恶的行为。
Câu 46 · Đọc hiểu 他目睹了整个过程。
Câu 47 · Đọc hiểu 他总是巴结领导。
Câu 48 · Đọc hiểu 阳光十分耀眼。
Câu 49 · Đọc hiểu 这个产品品质很好。
Câu 50 · Đọc hiểu 他继承了父亲的事业。