Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别__他的失败。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 做事不能__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 妈妈总__着我。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他坐在那里__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__了揉眼睛。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个词__丰富。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大雾__着山谷。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这道菜很__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请把消息__给大家。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个消息令人__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 你的__是什么?
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 工人开始__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很有名。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很复杂。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他很__地处理了。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 星星在天上__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 别讥笑他的失败。
Câu 42 · Đọc hiểu 做事不能急功近利。
Câu 43 · Đọc hiểu 妈妈总惦记着我。
Câu 44 · Đọc hiểu 他坐在那里发呆。
Câu 45 · Đọc hiểu 他揉了揉眼睛。
Câu 46 · Đọc hiểu 这个词内涵丰富。
Câu 47 · Đọc hiểu 大雾笼罩着山谷。
Câu 48 · Đọc hiểu 这道菜很可口。
Câu 49 · Đọc hiểu 请把消息传达给大家。
Câu 50 · Đọc hiểu 这个消息令人震惊。