Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他工作__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 每个人都有__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他突然__了。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 农民非常__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 公司调整了__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__自己吃亏。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 要分清__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他被人__了。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老师__讲了这点。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 科学家研究宇宙的__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这种笑话很__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__准备了礼物。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 那个王朝__了很久。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__宣传自己。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__地想知道结果。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他很想念__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 他工作一丝不苟。
Câu 42 · Đọc hiểu 每个人都有弱点。
Câu 43 · Đọc hiểu 他突然刹车了。
Câu 44 · Đọc hiểu 农民非常勤劳。
Câu 45 · Đọc hiểu 公司调整了战略。
Câu 46 · Đọc hiểu 他宁肯自己吃亏。
Câu 47 · Đọc hiểu 要分清是非。
Câu 48 · Đọc hiểu 他被人殴打了。
Câu 49 · Đọc hiểu 老师着重讲了这点。
Câu 50 · Đọc hiểu 科学家研究宇宙的奥秘。