140:00
HSK 6 Simulator · 50 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
雨水__了大地。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他写了一个__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这里__很多。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
大家都很__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
战后这里成了__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
大火__了森林。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
两个孩子__了。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他拿起了__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这条规定被__了。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这样__大家理解。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这次__很强。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他是个__的人。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống
她穿着一件__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我想向你__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他坐在__里。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống
她戴着一块__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu
雨水滋润了大地。
Câu 42 · Đọc hiểu
他写了一个剧本。
Câu 43 · Đọc hiểu
这里船舶很多。
Câu 44 · Đọc hiểu
大家都很惊讶。
Câu 45 · Đọc hiểu
战后这里成了废墟。
Câu 46 · Đọc hiểu
大火毁灭了森林。
Câu 47 · Đọc hiểu
两个孩子打架了。
Câu 48 · Đọc hiểu
他拿起了话筒。
Câu 49 · Đọc hiểu
这条规定被废除了。
Câu 50 · Đọc hiểu
这样便于大家理解。
Phòng thi Simulator HSK 6 iBT · Học Tiếng Trung