Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 雨水__了大地。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他写了一个__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里__很多。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家都很__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 战后这里成了__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大火__了森林。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 两个孩子__了。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他拿起了__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这条规定被__了。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这样__大家理解。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这次__很强。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他是个__的人。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她穿着一件__。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我想向你__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他坐在__里。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她戴着一块__。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 雨水滋润了大地。
Câu 42 · Đọc hiểu 他写了一个剧本。
Câu 43 · Đọc hiểu 这里船舶很多。
Câu 44 · Đọc hiểu 大家都很惊讶。
Câu 45 · Đọc hiểu 战后这里成了废墟。
Câu 46 · Đọc hiểu 大火毁灭了森林。
Câu 47 · Đọc hiểu 两个孩子打架了。
Câu 48 · Đọc hiểu 他拿起了话筒。
Câu 49 · Đọc hiểu 这条规定被废除了。
Câu 50 · Đọc hiểu 这样便于大家理解。