Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里__丰收。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 今天天气__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 学校__节约用水。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống __下雨我也去。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 法律__他这个权利。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里是一片__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里__很好。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的想法很__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们生活很__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他提了__意见。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 两个人年龄__很大。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 现在是旅游__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__自己吃亏。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 仪式非常__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里__很高。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家都__这位老师。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 这里连年丰收。
Câu 42 · Đọc hiểu 今天天气晴朗。
Câu 43 · Đọc hiểu 学校倡导节约用水。
Câu 44 · Đọc hiểu 即便下雨我也去。
Câu 45 · Đọc hiểu 法律赋予他这个权利。
Câu 46 · Đọc hiểu 这里是一片平原。
Câu 47 · Đọc hiểu 这里生态很好。
Câu 48 · Đọc hiểu 他的想法很极端。
Câu 49 · Đọc hiểu 他们生活很美满。
Câu 50 · Đọc hiểu 他提了若干意见。