Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这张桌子有点__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请把消息__给大家。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 大家都想知道__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个市场已经__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们在__散步。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他来的__很高。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 妈妈__他学习。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我不能__这种事。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 孩子喜欢看__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他对老师很__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他从来不__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这些木料需要__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这样__大家理解。
Câu 30 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他一直在努力__。
Câu 31 · Chọn từ điền vào chỗ trống 桌子有点__。
Câu 32 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他昨天被__了。
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 39 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 40 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 41 · Đọc hiểu 这张桌子有点倾斜。
Câu 42 · Đọc hiểu 请把消息传达给大家。
Câu 43 · Đọc hiểu 大家都想知道真相。
Câu 44 · Đọc hiểu 这个市场已经饱和。
Câu 45 · Đọc hiểu 他们在海滨散步。
Câu 46 · Đọc hiểu 他来的频率很高。
Câu 47 · Đọc hiểu 妈妈督促他学习。
Câu 48 · Đọc hiểu 我不能容忍这种事。
Câu 49 · Đọc hiểu 孩子喜欢看漫画。
Câu 50 · Đọc hiểu 他对老师很恭敬。