Viết chữ 便

TIỆNbiàn, pián
Chữ đa âm · Lần đầu gặp ở HSK 2 · 9 nét
Nét 9 / 9Nét mác, từ trên bên trái chéo xuống dưới bên phải
9
← Chữ trước: Xem mạng từ của chữ 便Chữ sau: 穿

Viết đúng thứ tự nét không phải là hình thức: chữ viết tay chỉ ra đúng dáng khi các nét chồng lên nhau đúng lượt, và tra chữ bằng số nét cũng dựa vào đó. Nét mẫu ở đây là dữ liệu nét thật của chữ, không phải phông chữ.