Từ · HSK 5

thể hiện, phản ánh

Âm Hán-Việt: thể hiện
thanh 3 · võng rồi lênxiànthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 體現
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “thể hiện” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这句话体现了他的想法。
Zhè jù huà tǐ xiàn le tā de xiǎng fǎ.
Câu này thể hiện suy nghĩ của anh ấy.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.