Từ · HSK 6

cung cấp, cung ứng

Âm Hán-Việt: cung cấp
gōngthanh 1 · cao đềuthanh 3 · võng rồi lên
Phồn thể: 供給
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “cung cấp” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这里供给充足。
Zhè lǐ gōng jǐ chōng zú.
Ở đây cung ứng đầy đủ.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.