Từ · HSK 5

công nguyên

Âm Hán-Việt: công nguyên
gōngthanh 1 · cao đềuyuánthanh 2 · đi lên
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “công nguyên” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这座桥建于公元一千年。
Zhè zuò qiáo jiàn yú gōng yuán yì qiān nián.
Cây cầu này xây năm một nghìn công nguyên.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.