Từ · HSK 5

nông thôn

Âm Hán-Việt: nông thôn
nóngthanh 2 · đi lêncūnthanh 1 · cao đều
Phồn thể: 農村
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “nông thôn” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他在农村长大。
Tā zài nóng cūn zhǎng dà.
Anh ấy lớn lên ở nông thôn.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.