Từ · HSK 6

ngưng tụ, kết dính

Âm Hán-Việt: ngưng tụ
níngthanh 2 · đi lênthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “ngưng tụ” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这里凝聚了大家的心血。
Zhè lǐ níng jù le dà jiā de xīn xuè.
Nơi đây kết tụ tâm huyết của mọi người.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.