Từ · HSK 6

hóa thạch

Âm Hán-Việt: hoá thạch
huàthanh 4 · rơi xuốngshíthanh 2 · đi lên
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “hoá thạch” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这块化石很古老。
Zhè kuài huà shí hěn gǔ lǎo.
Hoá thạch này rất cổ.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.