Từ · HSK 4

ấn tượng

Âm Hán-Việt: ấn tượng
yìnthanh 4 · rơi xuốngxiàngthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “ấn tượng” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他给我留下了好印象。
Tā gěi wǒ liú xià le hǎo yìnxiàng.
Anh ấy đã để lại cho tôi ấn tượng tốt.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.