Từ · HSK 5

gây hại, nguy hại

Âm Hán-Việt: nguy hại
wēithanh 1 · cao đềuhàithanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “nguy hại” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
吸烟危害健康。
Xī yān wēi hài jiàn kāng.
Hút thuốc có hại cho sức khoẻ.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.