Từ · HSK 6

đồng chí

Âm Hán-Việt: đồng chí
tóngthanh 2 · đi lênzhìthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “đồng chí” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这位同志很热心。
Zhè wèi tóng zhì hěn rè xīn.
Vị đồng chí này rất nhiệt tình.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.