Từ · HSK 6

cằn nhằn, lải nhải

láothanh 2 · đi lêndaothanh nhẹ · đọc lướt
Chưa xếp loại được. Một trong các chữ của từ này chưa có âm Hán-Việt đủ tin cậy, nên chúng tôi không kết luận là đoán được hay không. Thà thiếu còn hơn sai.
Câu ví dụ thực tế
妈妈总是唠叨我。
Mā ma zǒng shì láo dao wǒ.
Mẹ lúc nào cũng cằn nhằn tôi.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.