Từ · HSK 6

lằng nhằng, dài dòng

luōthanh 1 · cao đềusuothanh nhẹ · đọc lướt
Chưa xếp loại được. Một trong các chữ của từ này chưa có âm Hán-Việt đủ tin cậy, nên chúng tôi không kết luận là đoán được hay không. Thà thiếu còn hơn sai.
Câu ví dụ thực tế
他说话太啰唆了。
Tā shuō huà tài luō suo le.
Anh ấy nói năng dài dòng quá.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.