tàithanh 4 · rơi xuốngjíthanh 2 · đi lênquánthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 太極拳
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “thái cực quyền” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
老人早上打太极拳。
Lǎo rén zǎo shang dǎ tài jí quán.
Người già tập thái cực quyền buổi sáng.
Tách chữ
3 chữ, 3 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.