Từ · HSK 5

hôn nhân

Âm Hán-Việt: hôn nhân
hūnthanh 1 · cao đềuyīnthanh 1 · cao đều
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “hôn nhân” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他们的婚姻很幸福。
Tā men de hūn yīn hěn xìng fú.
Hôn nhân của họ rất hạnh phúc.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.