Từ · HSK 6

thẩm mỹ, cảm thụ cái đẹp

Âm Hán-Việt: thẩm mỹ
shénthanh 2 · đi lênměithanh 3 · võng rồi lên
Đọc rời từng chữ là shěn měi — ghép lại thành từ thì đổi thanh theo luật biến điệu.
Phồn thể: 審美
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “thẩm mỹ” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
每个人审美不同。
Měi gè rén shěn měi bù tóng.
Thẩm mỹ mỗi người mỗi khác.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.