Từ · HSK 6

khoan dung, rộng lượng

Âm Hán-Việt: khoan dung
kuānthanh 1 · cao đềuróngthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 寬容
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “khoan dung” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他对别人很宽容。
Tā duì bié rén hěn kuān róng.
Ông ấy rất khoan dung với người khác.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.