Từ · HSK 6

ngượng ngùng, khó xử

gānthanh 1 · cao đềuthanh 4 · rơi xuống
Chưa xếp loại được. Một trong các chữ của từ này chưa có âm Hán-Việt đủ tin cậy, nên chúng tôi không kết luận là đoán được hay không. Thà thiếu còn hơn sai.
Câu ví dụ thực tế
当时的场面很尴尬。
Dāng shí de chǎng miàn hěn gān gà.
Lúc đó tình huống rất khó xử.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.