Từ · HSK 6

củng cố, làm vững chắc

Âm Hán-Việt: củng cố
gǒngthanh 3 · võng rồi lênthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 鞏固
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “củng cố” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
要巩固学过的知识。
Yào gǒng gù xué guò de zhī shi.
Phải củng cố kiến thức đã học.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.