Từ · HSK 4

hạnh phúc

Âm Hán-Việt: hạnh phúc
xìngthanh 4 · rơi xuốngthanh 2 · đi lên
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “hạnh phúc” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他们一家很幸福。
Tā men yì jiā hěn xìng fú.
Gia đình họ rất hạnh phúc.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.