Từ · HSK 6

ân hận, hối hận

Âm Hán-Việt: hối hận
huǐthanh 3 · võng rồi lênhènthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “hối hận” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他现在非常悔恨。
Tā xiàn zài fēi cháng huǐ hèn.
Bây giờ anh ấy vô cùng hối hận.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.