Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tình tiết” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这本书情节很吸引人。
Zhè běn shū qíng jié hěn xī yǐn rén.
Tình tiết sách này rất cuốn hút.
Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.