Từ · HSK 5

tưởng tượng

Âm Hán-Việt: tưởng tượng
xiǎngthanh 3 · võng rồi lênxiàngthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tưởng tượng” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这比我想象的难。
Zhè bǐ wǒ xiǎng xiàng de nán.
Việc này khó hơn tôi tưởng.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.