Từ · HSK 5

chép, sao chép

Âm Hán-Việt: sao
chāothanh 1 · cao đều
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “sao” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
别抄别人的作业。
Bié chāo bié rén de zuò yè.
Đừng chép bài của người khác.
Tách chữ

1 chữ, 1 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.