Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “ủng hộ” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
大家都拥护这个决定。
Dà jiā dōu yōng hù zhè gè jué dìng.
Mọi người đều ủng hộ quyết định này.
Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.