Từ · HSK 6

chỉ định

Âm Hán-Việt: chỉ định
zhǐthanh 3 · võng rồi lêndìngthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “chỉ định” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
老师指定了一本书。
Lǎo shī zhǐ dìng le yì běn shū.
Thầy giáo chỉ định một cuốn sách.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.