Từ · HSK 5

chính trị

Âm Hán-Việt: chính trị
zhèngthanh 4 · rơi xuốngzhìthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “chính trị” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他对政治不感兴趣。
Tā duì zhèng zhì bù gǎn xìng qù.
Anh ấy không quan tâm chính trị.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.