Từ · HSK 6

thời gian, năm tháng

Âm Hán-Việt: thời quang
shíthanh 2 · đi lênguāngthanh 1 · cao đều
Phồn thể: 時光
Không có đường tắt cho từ này. Ghép âm Hán-Việt ra “thời quang” — không phải một từ tiếng Việt. Học thẳng mặt chữ và cách đọc; bù lại, từng chữ trong từ vẫn mở khoá những từ khác, xem phần tách chữ bên dưới.
Câu ví dụ thực tế
那段时光很美好。
Nà duàn shí guāng hěn měi hǎo.
Quãng thời gian đó thật đẹp.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.