Từ · HSK 4

tạm thời

Âm Hán-Việt: tạm thời
zànthanh 4 · rơi xuốngshíthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 暫時
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tạm thời” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
我暂时住在这里。
Wǒ zànshí zhù zài zhèlǐ.
Tôi tạm thời sống ở đây.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.