Từ · HSK 6

mập mờ, ám muội

àithanh 4 · rơi xuốngmèithanh 4 · rơi xuống
Chưa xếp loại được. Một trong các chữ của từ này chưa có âm Hán-Việt đủ tin cậy, nên chúng tôi không kết luận là đoán được hay không. Thà thiếu còn hơn sai.
Câu ví dụ thực tế
他的态度很暧昧。
Tā de tài dù hěn ài mèi.
Thái độ của anh ta rất mập mờ.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.