Từ · HSK 6

cực đoan

Âm Hán-Việt: cực đoan
thanh 2 · đi lênduānthanh 1 · cao đều
Phồn thể: 極端
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “cực đoan” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他的想法很极端。
Tā de xiǎng fǎ hěn jí duān.
Suy nghĩ của anh ta rất cực đoan.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.