Từ · HSK 5

cấu thành, hình thành

Âm Hán-Việt: cấu thành
gòuthanh 4 · rơi xuốngchéngthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 構成
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “cấu thành” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
水由两种元素构成。
Shuǐ yóu liǎng zhǒng yuán sù gòu chéng.
Nước cấu thành từ hai nguyên tố.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.