Từ · HSK 4

khí hậu

Âm Hán-Việt: khí hậu
thanh 4 · rơi xuốnghòuthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 氣候
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “khí hậu” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这里的气候很舒服。
Zhèlǐ de qìhòu hěn shūfu.
Khí hậu ở đây rất dễ chịu.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.