Từ · HSK 6

linh hồn, tâm hồn

Âm Hán-Việt: linh hồn
língthanh 2 · đi lênhúnthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 靈魂
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “linh hồn” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
音乐能触动灵魂。
Yīn yuè néng chù dòng líng hún.
Âm nhạc có thể chạm tới linh hồn.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.