Từ · HSK 6

độc tài

Âm Hán-Việt: độc tài
thanh 2 · đi lêncáithanh 2 · đi lên
Phồn thể: 獨裁
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “độc tài” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
人民反对独裁。
Rén mín fǎn duì dú cái.
Nhân dân phản đối độc tài.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.