Từ · HSK 6

mãnh liệt, dữ dội

Âm Hán-Việt: mãnh liệt
měngthanh 3 · võng rồi lênlièthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “mãnh liệt” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
风刮得很猛烈。
Fēng guā de hěn měng liè.
Gió thổi rất dữ dội.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.