Từ · HSK 4

lý tưởng, ước mơ

Âm Hán-Việt: lý tưởng
thanh 2 · đi lênxiǎngthanh 3 · võng rồi lên
Đọc rời từng chữ là lǐ xiǎng — ghép lại thành từ thì đổi thanh theo luật biến điệu.
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “lý tưởng” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
我的理想是当老师。
Wǒ de lǐxiǎng shì dāng lǎoshī.
Ước mơ của tôi là làm giáo viên.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.