Từ · HSK 5

mục tiêu

Âm Hán-Việt: mục tiêu
thanh 4 · rơi xuốngbiāothanh 1 · cao đều
Phồn thể: 目標
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “mục tiêu” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他有明确的目标。
Tā yǒu míng què de mù biāo.
Anh ấy có mục tiêu rõ ràng.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.