Từ · HSK 6

khoáng sản

Âm Hán-Việt: khoáng sản
kuàngthanh 4 · rơi xuốngchǎnthanh 3 · võng rồi lên
Phồn thể: 礦産
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “khoáng sản” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这里矿产很丰富。
Zhè lǐ kuàng chǎn hěn fēng fù.
Khoáng sản ở đây rất phong phú.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.